Bước tới nội dung

akmuo

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Litva

[sửa]
 akmuo trên Wikipedia tiếng Litva 
Akmenys

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy *ákmō < tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *h₂éḱmō (đá) (có sự loại bỏ vòm hoá được cho là không thay đổi của */ḱ/). Cùng gốc với tiếng Slav Giáo hội cổ камꙑ (kamy), tiếng Latvia akmens, tiếng Ba Tư آسمان (âsmân), tiếng Phạn अश्मन् (aśman), tiếng Hy Lạp cổ ἄκμων (ákmōn), tiếng Anh hammer. Điệp thức của ašmuo.

Danh từ

[sửa]

akmuõ  (số nhiều ãkmenys) trọng âm kiểu 3b

  1. Đá.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của akmuõ
số ít
(vienaskaita)
số nhiều
(daugiskaita)
danh cách (vardininkas) akmuõ ãkmenys
sinh cách (kilmininkas) akmeñs akmenų̃
dữ cách (naudininkas) ãkmeniui akmenìms
đối cách (galininkas) ãkmenį ãkmenis
cách công cụ (įnagininkas) ãkmeniu akmenimìs
định vị cách (vietininkas) akmenyjè akmenysè
hô cách (šauksmininkas) akmeniẽ ãkmenys

Từ liên hệ

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • akmuo”, trong Lietuvių kalbos žodynas [Từ điển tiếng Litva], lkz.lt, 1941–2026
  • akmuo”, trong Dabartinės lietuvių kalbos žodynas [Từ điển tiếng Litva đương đại], ekalba.lt, 1954–2026