Bước tới nội dung

amortize

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈæ.mɜː.ˌtɑɪz/

Ngoại động từ

amortize ngoại động từ /ˈæ.mɜː.ˌtɑɪz/

  1. Truyền lại, để lại (tài sản).
  2. Trả dần, hoàn dần; trừ dần (món nợ).
    to amortize a debt — trả dần món nợ

Chia động từ

Tham khảo