Bước tới nội dung

aspirant

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈæs.pə.rənt/

Danh từ

[sửa]

aspirant /ˈæs.pə.rənt/

  1. Món atpic (thịt đông có trứng ăn trước hoặc sau bữa ăn).

Tính từ

[sửa]

aspirant /ˈæs.pə.rənt/

  1. Mong nỏi, khao khát, rắp ranh.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /as.pi.ʁɑ̃/

Tính từ

[sửa]
  Số ít Số nhiều
Giống đực aspirant
/as.pi.ʁɑ̃/
aspirants
/as.pi.ʁɑ̃/
Giống cái aspirante
/as.pi.ʁɑ̃t/
aspirantes
/as.pi.ʁɑ̃t/

aspirant /as.pi.ʁɑ̃/

  1. Hút (vào).
    Pompe aspirante — bơm hút

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
aspirant
/as.pi.ʁɑ̃/
aspirants
/as.pi.ʁɑ̃/

aspirant /as.pi.ʁɑ̃/

  1. Người rắp ranh (một chức vụ gì).
  2. (Quân sự) Chuẩn uý.
  3. Học sinh năm thứ hai trường hàng hải.

Tham khảo

[sửa]