Bước tới nội dung

attraction

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ə.ˈtræk.ʃən/
Hoa Kỳ

Danh từ

[sửa]

attraction /ə.ˈtræk.ʃən/

  1. (Vật lý) Sự ; sức hút.
    mutual attraction — sự hút lẫn nhau
    terrestrial attraction — sức hút của trái đất
    magnetic attraction — sức hút từ
    electrostatic attraction — sức hút tĩnh điện
    molecular attraction — sức hút phân tử
    cạpillary attraction — sức hút mao dẫn
  2. Sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn; sức hấp dẫn, sức lôi cuốn.
  3. Cái thu hút, cái hấp dẫn, cái lôi cuốn.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /at.ʁak.sjɔ̃/

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
attraction
/at.ʁak.sjɔ̃/
attractions
/at.ʁak.sjɔ̃/

attraction gc /at.ʁak.sjɔ̃/

  1. Sự hút; sức hút, sức hấp dẫn.
  2. Trò vui.
    Les attractions de la foire — những trò vui ở hội chợ

Trái nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]