bày đặt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓa̤j˨˩ ɗa̰ʔt˨˩ɓaj˧˧ ɗa̰k˨˨ɓaj˨˩ ɗak˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaj˧˧ ɗat˨˨ɓaj˧˧ ɗa̰t˨˨

Động từ[sửa]

bày đặt

  1. Đặt ra chuyện không có với ý không tốt.
    Người hay bày đặt nói xấu người khác.
  2. Đặt ra nhiều thứ không cần thiết.
    Đừng bày đặt thêm nữa, có gì ăn nấy.

Tham khảo[sửa]