búp bê

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓup˧˥ ɓe˧˧ ɓṵp˩˧ ɓe˧˥ ɓup˧˥ ɓe˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓup˩˩ ɓe˧˥ ɓṵp˩˧ ɓe˧˥˧

Danh từ[sửa]

búp bê

  1. (Poupée) .
  2. Đồ chơi hình em bé, thường bằng nhựa hoặc vải.
    Mua cho cháu bé con búp bê .
    Con bé nhà tôi rất thích chơi búp bê.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]