Bước tới nội dung

doll

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈdɑːl/
Hoa Kỳ

Danh từ

doll /ˈdɑːl/

  1. Con búp bê ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Động từ

doll , (thông tục) ((thường) + up) /ˈdɑːl/

  1. Diện, mặc quần áo đẹp.

Chia động từ

Tham khảo