bạt mạng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

  1. Từ tiếng thtục):'

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓa̰ːʔt˨˩ ma̰ːʔŋ˨˩ɓa̰ːk˨˨ ma̰ːŋ˨˨ɓaːk˨˩˨ maːŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaːt˨˨ maːŋ˨˨ɓa̰ːt˨˨ ma̰ːŋ˨˨

Tính từ[sửa]

bạt mạng

  • Xem dưới đây

Phó từ[sửa]

bạt mạng trgt.

  1. Liều lĩnh quá.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    Ăn chơi bạt mạng.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]