Bước tới nội dung

liều lĩnh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

Từ láy -inh của liều.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
liə̤w˨˩ lïʔïŋ˧˥liəw˧˧ lïn˧˩˨liəw˨˩ lɨn˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
liəw˧˧ lḭ̈ŋ˩˧liəw˧˧ lïŋ˧˩liəw˧˧ lḭ̈ŋ˨˨

Tính từ

liều lĩnh

  1. (làm việc gì) Không kể nguy hiểm hoặc hậu quả tai hại có thể xảy ra.
    Hành động liều lĩnh.
    Dũng cảm, nhưng không có liều lĩnh.

Tham khảo