bản sao hợp lệ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓa̰ːn˧˩˧ saːw˧˧ hə̰ːʔp˨˩ lḛʔ˨˩ | ɓaːŋ˧˩˨ ʂaːw˧˥ hə̰ːp˨˨ lḛ˨˨ | ɓaːŋ˨˩˦ ʂaːw˧˧ həːp˨˩˨ le˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓaːn˧˩ ʂaːw˧˥ həːp˨˨ le˨˨ | ɓaːn˧˩ ʂaːw˧˥ hə̰ːp˨˨ lḛ˨˨ | ɓa̰ːʔn˧˩ ʂaːw˧˥˧ hə̰ːp˨˨ lḛ˨˨ | |
Danh từ
[sửa]- (luật pháp) Bản sao đối chiếu từ bản chính và được cơ quan có thẩm quyền công chứng, chứng thực.