Bước tới nội dung

bảo đảm pháp luật

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓa̰ːw˧˩˧ ɗa̰ːm˧˩˧ faːp˧˥ lwə̰ʔt˨˩ɓaːw˧˩˨ ɗaːm˧˩˨ fa̰ːp˩˧ lwə̰k˨˨ɓaːw˨˩˦ ɗaːm˨˩˦ faːp˧˥ lwək˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓaːw˧˩ ɗaːm˧˩ faːp˩˩ lwət˨˨ɓaːw˧˩ ɗaːm˧˩ faːp˩˩ lwə̰t˨˨ɓa̰ːʔw˧˩ ɗa̰ːʔm˧˩ fa̰ːp˩˧ lwə̰t˨˨

Danh từ

bảo đảm pháp luật

  1. (luật pháp Việt Nam) Các quyền cơ bản của công dân được nhà nước bảo hộ bằng luật pháp.