bỏ túi

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓɔ̰˧˩˧ tuj˧˥ɓɔ˧˩˨ tṵj˩˧ɓɔ˨˩˦ tuj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓɔ˧˩ tuj˩˩ɓɔ̰ʔ˧˩ tṵj˩˧

Tính từ[sửa]

bỏ túi

  1. Dùng mang theo dễ dàng bên người.

Dịch[sửa]