bốc hơi
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓəwk˧˥ həːj˧˧ | ɓə̰wk˩˧ həːj˧˥ | ɓəwk˧˥ həːj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓəwk˩˩ həːj˧˥ | ɓə̰wk˩˧ həːj˧˥˧ | ||
Động từ
bốc hơi
- (Chất lỏng) Chuyển thành hơi; chuyển sang trạng thái khí từ dạng nước hoặc dạng chất rắn
Đồng nghĩa
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bốc hơi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)