barber
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈbɑːr.bɜː/
| [ˈbɑːr.bɜː] |
Danh từ
barber /ˈbɑːr.bɜː/
Thành ngữ
- every barber knows that: Bàn dân thiên hạ ai mà chả biết chuyện đó.
Ngoại động từ
barber ngoại động từ /ˈbɑːr.bɜː/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “barber”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /baʁ.be/
Ngoại động từ
barber ngoại động từ /baʁ.be/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “barber”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)