befit
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /bɪ.ˈfɪt/
Ngoại động từ
befit ngoại động từ /bɪ.ˈfɪt/
Chia động từ
befit
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to befit | |||||
| Phân từ hiện tại | befitting | |||||
| Phân từ quá khứ | befitted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | befit | befit hoặc befittest¹ | befits hoặc befitteth¹ | befit | befit | befit |
| Quá khứ | befitted | befitted hoặc befittedst¹ | befitted | befitted | befitted | befitted |
| Tương lai | will/shall² befit | will/shall befit hoặc wilt/shalt¹ befit | will/shall befit | will/shall befit | will/shall befit | will/shall befit |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | befit | befit hoặc befittest¹ | befit | befit | befit | befit |
| Quá khứ | befitted | befitted | befitted | befitted | befitted | befitted |
| Tương lai | were to befit hoặc should befit | were to befit hoặc should befit | were to befit hoặc should befit | were to befit hoặc should befit | were to befit hoặc should befit | were to befit hoặc should befit |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | befit | — | let’s befit | befit | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “befit”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)