bestrew
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /bɪ.ˈstruː/
Ngoại động từ
bestrew (bất qui tắc) ngoại động từ bestrewed; bestrewed; bestrewn /bɪ.ˈstruː/
Chia động từ
bestrew
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bestrew | |||||
| Phân từ hiện tại | bestrewing | |||||
| Phân từ quá khứ | bestrewed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bestrew | bestrew hoặc bestrewest¹ | bestrews hoặc bestreweth¹ | bestrew | bestrew | bestrew |
| Quá khứ | bestrewed | bestrewed hoặc bestrewedst¹ | bestrewed | bestrewed | bestrewed | bestrewed |
| Tương lai | will/shall² bestrew | will/shall bestrew hoặc wilt/shalt¹ bestrew | will/shall bestrew | will/shall bestrew | will/shall bestrew | will/shall bestrew |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bestrew | bestrew hoặc bestrewest¹ | bestrew | bestrew | bestrew | bestrew |
| Quá khứ | bestrewed | bestrewed | bestrewed | bestrewed | bestrewed | bestrewed |
| Tương lai | were to bestrew hoặc should bestrew | were to bestrew hoặc should bestrew | were to bestrew hoặc should bestrew | were to bestrew hoặc should bestrew | were to bestrew hoặc should bestrew | were to bestrew hoặc should bestrew |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bestrew | — | let’s bestrew | bestrew | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bestrew”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)