biểu tự

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓiə̰w˧˩˧ tɨ̰ʔ˨˩ɓiəw˧˩˨ tɨ̰˨˨ɓiəw˨˩˦˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓiəw˧˩˨˨ɓiəw˧˩ tɨ̰˨˨ɓiə̰ʔw˧˩ tɨ̰˨˨

Danh từ[sửa]

biểu tự

  1. Tên chữ, một phép đặt tên cho người trưởng thành theo quan niệm Nho giáo.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]