braškė

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Litva[sửa]

Danh từ[sửa]

braškė gc (số nhiều braškės), biến trọng âm thứ 2

  1. Quả dâu tây.
  2. Cây dâu tây.