célébrer
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /se.le.bʁe/
Ngoại động từ
célébrer ngoại động từ /se.le.bʁe/
- Làm lễ; cử hành.
- Célébrer un mariage — làm lễ cưới
- les jeux olympiques sont célérés tous les quatre ans — hội thế vận cứ bốn năm được cử hành một lần
- Ca tụng, biểu dương.
- Célébrer un héros — ca tụng một vị anh hùng
Chia động từ
This verb is conjugated like céder. It is a regular -er verb, except that its last stem vowel alternates between /e/ (written 'é') and /ɛ/ (written 'è'), with the latter being used before mute 'e'. One special case is the future stem, used in the future and the conditional. Before 1990, the future stem of such verbs was written célébrer-, reflecting the historic pronunciation /e/. In 1990, the French Academy recommended that it be written célèbrer-, reflecting the now common pronunciation /ɛ/, thereby making this distinction consistent throughout the conjugation (and also matching in this regard the conjugations of verbs like lever and jeter). Both spellings are in use today, and both are therefore given here.
| nguyên mẫu | thì đơn giản | célébrer | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| thì ghép | avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| phân từ hiện tại hoặc danh động từ1 | thì đơn giản | célébrant /se.le.bʁɑ̃/ | |||||
| thì ghép | ayant + phân từ quá khứ | ||||||
| phân từ quá khứ | célébré /se.le.bʁe/ | ||||||
| số ít | số nhiều | ||||||
| ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ||
| chỉ định | je (j’) | tu | il, elle, on | nous | vous | ils, elles | |
| (thì đơn) | hiện tại | célèbre /se.lɛbʁ/ |
célèbres /se.lɛbʁ/ |
célèbre /se.lɛbʁ/ |
célébrons /se.le.bʁɔ̃/ |
célébrez /se.le.bʁe/ |
célèbrent /se.lɛbʁ/ |
| chưa hoàn thành | célébrais /se.le.bʁɛ/ |
célébrais /se.le.bʁɛ/ |
célébrait /se.le.bʁɛ/ |
célébrions /se.le.bʁi.jɔ̃/ |
célébriez /se.le.bʁi.je/ |
célébraient /se.le.bʁɛ/ | |
| quá khứ đơn2 | célébrai /se.le.bʁe/ |
célébras /se.le.bʁa/ |
célébra /se.le.bʁa/ |
célébrâmes /se.le.bʁam/ |
célébrâtes /se.le.bʁat/ |
célébrèrent /se.le.bʁɛʁ/ | |
| tương lai | célèbrerai hoặc célébrerai /se.lɛ.bʁə.ʁe/ hoặc /se.le.bʁə.ʁe/ |
célèbreras hoặc célébreras /se.lɛ.bʁə.ʁa/ hoặc /se.le.bʁə.ʁa/ |
célèbrera hoặc célébrera /se.lɛ.bʁə.ʁa/ hoặc /se.le.bʁə.ʁa/ |
célèbrerons hoặc célébrerons /se.lɛ.bʁə.ʁɔ̃/ hoặc /se.le.bʁə.ʁɔ̃/ |
célèbrerez hoặc célébrerez /se.lɛ.bʁə.ʁe/ hoặc /se.le.bʁə.ʁe/ |
célèbreront hoặc célébreront /se.lɛ.bʁə.ʁɔ̃/ hoặc /se.le.bʁə.ʁɔ̃/ | |
| điều kiện | célèbrerais hoặc célébrerais /se.lɛ.bʁə.ʁɛ/ hoặc /se.le.bʁə.ʁɛ/ |
célèbrerais hoặc célébrerais /se.lɛ.bʁə.ʁɛ/ hoặc /se.le.bʁə.ʁɛ/ |
célèbrerait hoặc célébrerait /se.lɛ.bʁə.ʁɛ/ hoặc /se.le.bʁə.ʁɛ/ |
célèbrerions hoặc célébrerions /se.lɛ.bʁə.ʁjɔ̃/ hoặc /se.le.bʁə.ʁjɔ̃/ |
célèbreriez hoặc célébreriez /se.lɛ.bʁə.ʁje/ hoặc /se.le.bʁə.ʁje/ |
célèbreraient hoặc célébreraient /se.lɛ.bʁə.ʁɛ/ hoặc /se.le.bʁə.ʁɛ/ | |
| (thì ghép) | hiện tại hoàn thành | hiện tại chỉ định của avoir + phân từ quá khứ | |||||
| hoàn thành số nhiều | mệnh lệnh chỉ định avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| tiền quá khứ2 | quá khứ đơn của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| tương lai hoàn thành | tương lai của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| điều kiện hoàn thành | điều kiện của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| giả định | que je (j’) | que tu | qu’il, qu’elle | que nous | que vous | qu’ils, qu’elles | |
| (thì đơn) | hiện tại | célèbre /se.lɛbʁ/ |
célèbres /se.lɛbʁ/ |
célèbre /se.lɛbʁ/ |
célébrions /se.le.bʁi.jɔ̃/ |
célébriez /se.le.bʁi.je/ |
célèbrent /se.lɛbʁ/ |
| chưa hoàn thành2 | célébrasse /se.le.bʁas/ |
célébrasses /se.le.bʁas/ |
célébrât /se.le.bʁa/ |
célébrassions /se.le.bʁa.sjɔ̃/ |
célébrassiez /se.le.bʁa.sje/ |
célébrassent /se.le.bʁas/ | |
| (thì ghép) | quá khứ | giả định hiện tại của avoir + phân từ quá khứ | |||||
| hoàn thành số nhiều2 | giả định chưa hoàn thành của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| mệnh lệnh | – | – | – | ||||
| đơn | — | célèbre /se.lɛbʁ/ |
— | célébrons /se.le.bʁɔ̃/ |
célébrez /se.le.bʁe/ |
— | |
| ghép | — | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | — | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | — | |
| 1 Danh động từ tiếng Pháp chỉ có thể sử dụng được với giới từ en. | |||||||
2 Trong văn viết hay nói ít trang trọng hơn, những thì này có thể được thay thế theo cách sau:
(Christopher Kendris [1995], Master the Basics: French, pp. 77, 78, 79, 81). | |||||||
Trái nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “célébrer”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)