Bước tới nội dung

biểu dương

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓiə̰w˧˩˧ zɨəŋ˧˧ɓiəw˧˩˨ jɨəŋ˧˥ɓiəw˨˩˦ jɨəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓiəw˧˩ ɟɨəŋ˧˥ɓiə̰ʔw˧˩ ɟɨəŋ˧˥˧

Động từ

[sửa]

biểu dương

  1. Công khai khen ngợi (người tốt, việc tốt) cho mọi người biết.
    biểu dương tinh thần tương thân tương ái
  2. Phô bày cái mạnh của mình để gây tin tưởng hoặc gây thanh thế.
    cuộc diễu hành biểu dương lực lượng

Đồng nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Biểu dương, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam