công cụ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kəwŋ˧˧ kṵʔ˨˩ | kəwŋ˧˥ kṵ˨˨ | kəwŋ˧˧ ku˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəwŋ˧˥ ku˨˨ | kəwŋ˧˥ kṵ˨˨ | kəwŋ˧˥˧ kṵ˨˨ | |
Âm thanh (TP.HCM) (tập tin)
Danh từ
- Đồ dùng để lao động, sản xuất.
- Công cụ sản xuất.
- Cái được dùng để tiến hành một việc nào đó, hoặc để đạt đến một mục đích nào đó.
- Ngôn ngữ là công cụ giao tiếp của con người.
- Từ điển là loại sách công cụ.
Đồng nghĩa
- (Nghĩa 1) dụng cụ
- (Nghĩa 2) phương tiện
Tham khảo
“Công cụ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam