công nghệ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəwŋ˧˧ ŋḛʔ˨˩ kəwŋ˧˥ ŋḛ˨˨ kəwŋ˧˧ ŋe˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəwŋ˧˥ ŋe˨˨ kəwŋ˧˥ ŋḛ˨˨ kəwŋ˧˥˧ ŋḛ˨˨

Danh từ[sửa]

công nghệ

  1. (Công: khéo léo; nghệ: nghề) thuật sử dụng công cụ, máy móc, trang bị để sản xuất những sản phẩm công nghiệp.
    Muốn đẩy mạnh sản xuất, phải cải tiến công nghệ.

Tham khảo[sửa]