Bước tới nội dung

kĩ thuật

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách viết khác

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kiʔi˧˥ tʰwə̰ʔt˨˩ki˧˩˨ tʰwə̰k˨˨ki˨˩˦ tʰwək˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kḭ˩˧ tʰwət˨˨ki˧˩ tʰwə̰t˨˨kḭ˨˨ tʰwə̰t˨˨

Danh từ

kĩ thuật

  1. Chỉ toàn thể những phương tiệntư liệu hoạt động của con người, được tạo ra để thực hiện quá trình sản xuấtphục vụ các nhu cầu phi sản xuất của xã hội.
    Kĩ thuật quân sự.
    Thiết bị kĩ thuật hiện đại.
  2. Chỉ toàn thể những phương pháp, phương thức sử dụng trong một lĩnh vực hoạt động nào đó của con người.
    Kĩ thuật cấy lúa.
    Kĩ thuật cắt, tỉa cành.

Tính từ

kĩ thuật

  1. (khẩu ngữ) Tỏ ratrình độ thuật cao.
    Cầu thủ đi bóng rất kĩ thuật.

Dịch

Tham khảo

vi”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam