Bước tới nội dung

cơ vân

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kəː˧˧ vən˧˧kəː˧˥ jəŋ˧˥kəː˧˧ jəŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəː˧˥ vən˧˥kəː˧˥˧ vən˧˥˧

Danh từ

cơ vân

  1. gồm những sợivân, cấu tạo nên các bắp thịt.
    cơ bắp tay được cấu tạo chủ yếu bằng cơ vân

Dịch

Tham khảo

“Cơ vân”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam