Bước tới nội dung

cơm áo

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kəːm˧˧ aːw˧˥kəːm˧˥ a̰ːw˩˧kəːm˧˧ aːw˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəːm˧˥ aːw˩˩kəːm˧˥˧ a̰ːw˩˧

Danh từ

cơm áo

  1. Cơm ăn, áo mặc; những thứ cần thiết trong sinh hoạt hằng ngày của con người (nói khái quát)
    Chuyện cơm áo hằng ngày,

Đồng nghĩa

Tham khảo

“Cơm áo”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam