cơm áo
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kəːm˧˧ aːw˧˥ | kəːm˧˥ a̰ːw˩˧ | kəːm˧˧ aːw˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəːm˧˥ aːw˩˩ | kəːm˧˥˧ a̰ːw˩˧ | ||
Danh từ
cơm áo
- Cơm ăn, áo mặc; những thứ cần thiết trong sinh hoạt hằng ngày của con người (nói khái quát)
- Chuyện cơm áo hằng ngày,
Đồng nghĩa
Tham khảo
“Cơm áo”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam