hằng ngày

From Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[edit]

Pronunciation[edit]

IPA by dialect
Hanoi Hue Saigon
ha̤ŋ˨˩ ŋa̤j˨˩haŋ˧˧ ŋaj˧˧haŋ˨˩ ŋaj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Adverb[edit]

hằng ngày

  1. Xảy ra mỗi ngày.
    Tôi hằng ngày vẫn đi làm đúng giờ.

Synonyms[edit]

Translations[edit]

Adjective[edit]

hằng ngày

  1. Xảy ra mỗi ngày. Tránh nhầm lẫn với hàng ngày [1].
    Đồ dùng hằng ngày.

Synonyms[edit]

Related terms[edit]

Translations[edit]

References[edit]