Bước tới nội dung

cư trú chính trị

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
˧˧ ʨu˧˥ ʨïŋ˧˥ ʨḭʔ˨˩˧˥ tʂṵ˩˧ ʨḭ̈n˩˧ tʂḭ˨˨˧˧ tʂu˧˥ ʨɨn˧˥ tʂi˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
˧˥ tʂu˩˩ ʨïŋ˩˩ tʂi˨˨˧˥ tʂu˩˩ ʨïŋ˩˩ tʂḭ˨˨˧˥˧ tʂṵ˩˧ ʨḭ̈ŋ˩˧ tʂḭ˨˨

Danh từ

cư trú chính trị

  1. Cư trú hợp pháp tại một nước khác, do bắt buộc phải rời bỏ nước mình vì lí do chính trị.
    Xin cư trú chính trị ở nước ngoài.

Tham khảo

“Cư trú chính trị”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam