cải tử hoàn sinh
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ka̰ːj˧˩˧ tɨ̰˧˩˧ hwa̤ːn˨˩ sïŋ˧˧ | kaːj˧˩˨ tɨ˧˩˨ hwaːŋ˧˧ ʂïn˧˥ | kaːj˨˩˦ tɨ˨˩˦ hwaːŋ˨˩ ʂɨn˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kaːj˧˩ tɨ˧˩ hwan˧˧ ʂïŋ˧˥ | ka̰ːʔj˧˩ tɨ̰ʔ˧˩ hwan˧˧ ʂïŋ˧˥˧ | ||
Động từ
cải tử hoàn sinh
- Ng.
- (Xem từ nguyên 1) Làm cho người đã chết sống lại (thường dùng với nghĩa bóng).
- Bàn tay cách mạng, ôi kì diệu!.
- Cai tử hoàn sinh cả cuộc đời (Xuân Thủy)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cải tử hoàn sinh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)