Bước tới nội dung

cảm mạo

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ka̰ːm˧˩˧ ma̰ːʔw˨˩kaːm˧˩˨ ma̰ːw˨˨kaːm˨˩˦ maːw˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kaːm˧˩ maːw˨˨kaːm˧˩ ma̰ːw˨˨ka̰ːʔm˧˩ ma̰ːw˨˨

Danh từ

cảm mạo

  1. Bị ốm do các yếu tố khí hậu tác động đột ngột đến cơ thể.
  2. Cảm (nói khái quát)

Tham khảo

“Cảm mạo”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam