Bước tới nội dung

cảm thụ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ka̰ːm˧˩˧ tʰṵʔ˨˩kaːm˧˩˨ tʰṵ˨˨kaːm˨˩˦ tʰu˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kaːm˧˩ tʰu˨˨kaːm˧˩ tʰṵ˨˨ka̰ːʔm˧˩ tʰṵ˨˨

Động từ

cảm thụ

  1. (giác quan) tiếp nhận sự kích thích của sự vật bên ngoài.
    Năng lực cảm thụ của tai.
  2. Nhận biết được cái tế nhị bằng cảm tính.
    Cảm thụ cái hay, cái đẹp của một bài thơ.
    Khả năng cảm thụ nghệ thuật.

Đồng nghĩa

Dịch

Tham khảo

“Cảm thụ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam