cấm binh
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kəm˧˥ ɓïŋ˧˧ | kə̰m˩˧ ɓïn˧˥ | kəm˧˥ ɓɨn˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəm˩˩ ɓïŋ˧˥ | kə̰m˩˧ ɓïŋ˧˥˧ | ||
Danh từ
cấm binh
- (cũ) binh lính chuyên canh giữ nơi cung cấm.
- Lính bảo vệ hoàng đế và hoàng tộc.
- Cấm binh ở kinh thành Thăng Long.
Đồng nghĩa
Tham khảo
“Cấm binh”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam