Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
giản.phồn.

Chữ Hán

[sửa]
U+4E5D, 九
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-4E5D

[U+4E5C]
CJK Unified Ideographs
[U+4E5E]
Bút thuận
0 strokes

Tiếng Quan Thoại

Cách phát âm

Danh từ

  1. Chín.

Dịch

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

cửu, cưu

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kiʔiw˧˥ kiw˧˧kɨw˧˩˨ kɨw˧˥kɨw˨˩˦ kɨw˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kɨ̰w˩˧ kɨw˧˥kɨw˧˩ kɨw˧˥kɨ̰w˨˨ kɨw˧˥˧