Bước tới nội dung

cabriolet

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌkæ.bri.ə.ˈleɪ/

Danh từ

cabriolet /ˌkæ.bri.ə.ˈleɪ/

  1. Xe độc .
  2. Xe ô tô cụp mui, xe mui trần.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ka.bʁi.jɔ.lɛ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
cabriolet
/ka.bʁi.jɔ.lɛ/
cabriolets
/ka.bʁi.jɔ.lɛ/

cabriolet /ka.bʁi.jɔ.lɛ/

  1. Xe độc nhẹ.
  2. Xe ô tô cabriôle (có mui tháo được).
  3. Ghế tựa tay.
  4. trật (mũ đàn bà đội trật ra phía sau đầu).

Tham khảo