calcify
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkæl.sə.ˌfɑɪ/
Ngoại động từ
calcify ngoại động từ /ˈkæl.sə.ˌfɑɪ/
Chia động từ
calcify
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to calcify | |||||
| Phân từ hiện tại | calcifying | |||||
| Phân từ quá khứ | calcified | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | calcify | calcify hoặc calcifiest¹ | calcifies hoặc calcifieth¹ | calcify | calcify | calcify |
| Quá khứ | calcified | calcified hoặc calcifiedst¹ | calcified | calcified | calcified | calcified |
| Tương lai | will/shall² calcify | will/shall calcify hoặc wilt/shalt¹ calcify | will/shall calcify | will/shall calcify | will/shall calcify | will/shall calcify |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | calcify | calcify hoặc calcifiest¹ | calcify | calcify | calcify | calcify |
| Quá khứ | calcified | calcified | calcified | calcified | calcified | calcified |
| Tương lai | were to calcify hoặc should calcify | were to calcify hoặc should calcify | were to calcify hoặc should calcify | were to calcify hoặc should calcify | were to calcify hoặc should calcify | were to calcify hoặc should calcify |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | calcify | — | let’s calcify | calcify | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
calcify nội động từ /ˈkæl.sə.ˌfɑɪ/
Chia động từ
calcify
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to calcify | |||||
| Phân từ hiện tại | calcifying | |||||
| Phân từ quá khứ | calcified | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | calcify | calcify hoặc calcifiest¹ | calcifies hoặc calcifieth¹ | calcify | calcify | calcify |
| Quá khứ | calcified | calcified hoặc calcifiedst¹ | calcified | calcified | calcified | calcified |
| Tương lai | will/shall² calcify | will/shall calcify hoặc wilt/shalt¹ calcify | will/shall calcify | will/shall calcify | will/shall calcify | will/shall calcify |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | calcify | calcify hoặc calcifiest¹ | calcify | calcify | calcify | calcify |
| Quá khứ | calcified | calcified | calcified | calcified | calcified | calcified |
| Tương lai | were to calcify hoặc should calcify | were to calcify hoặc should calcify | were to calcify hoặc should calcify | were to calcify hoặc should calcify | were to calcify hoặc should calcify | were to calcify hoặc should calcify |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | calcify | — | let’s calcify | calcify | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “calcify”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)