call-up

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

call-up /ˈkɔ.ˌləp/

  1. (Quân sự) Lệnh tòng quân, lệnh nhập ngũ.
  2. (Quân sự) Số người nhập ngũ trong một đợt.
  3. Sự hẹn hò với gái điếm.

Tham khảo[sửa]