cants
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
cants
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cant
Chia động từ
cant
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cant | |||||
| Phân từ hiện tại | canting | |||||
| Phân từ quá khứ | canted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cant | cant hoặc cantest¹ | cants hoặc canteth¹ | cant | cant | cant |
| Quá khứ | canted | canted hoặc cantedst¹ | canted | canted | canted | canted |
| Tương lai | will/shall² cant | will/shall cant hoặc wilt/shalt¹ cant | will/shall cant | will/shall cant | will/shall cant | will/shall cant |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cant | cant hoặc cantest¹ | cant | cant | cant | cant |
| Quá khứ | canted | canted | canted | canted | canted | canted |
| Tương lai | were to cant hoặc should cant | were to cant hoặc should cant | were to cant hoặc should cant | were to cant hoặc should cant | were to cant hoặc should cant | were to cant hoặc should cant |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cant | — | let’s cant | cant | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.