Bước tới nội dung

catamaran

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌkæ.tə.mə.ˈræn/

Danh từ

catamaran /ˌkæ.tə.mə.ˈræn/

  1. gỗ, thuyền đôi (làm bằng hai thuyền ghép lại).
  2. Người đàn lắm điều; người đàn hay gây gỗ, chửi nhau.

Tham khảo

Tiếng Pháp

catamaran

Cách phát âm

  • IPA: /ka.ta.ma.ʁɑ̃/

Danh từ

Số ít Số nhiều
catamaran
/ka.ta.ma.ʁɑ̃/
catamaran
/ka.ta.ma.ʁɑ̃/

catamaran /ka.ta.ma.ʁɑ̃/

  1. (Hàng hải) Thuyền buồm hai thân.
  2. (Hàng hải) Xuồng phao bên.

Tham khảo