chửi

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɨ̰j˧˩˧ʨɨj˧˩˨ʨɨj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

chửi

  1. Dùng lời thô tục mắng người nào.
    Bà cụ lắm điều, suốt buổi chửi con gái
  2. Nói hai thứ mâu thuẫn nhau; không hợp với nhau.
    Hai màu này chửi nhau.

Tham khảo[sửa]