cay nghiệt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kaj˧˧ ŋiə̰ʔt˨˩kaj˧˥ ŋiə̰k˨˨kaj˧˧ ŋiək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaj˧˥ ŋiət˨˨kaj˧˥ ŋiə̰t˨˨kaj˧˥˧ ŋiə̰t˨˨

Tính từ[sửa]

cay nghiệt

  1. Độc ác, khắt khe, nghiệt ngã trong đối xử.
    Bà chủ cay nghiệt.
    Ăn ở cay nghiệt .
    Càng cay nghiệt lắm càng oan trái nhiều (Truyện Kiều)

Tham khảo[sửa]