xà lim
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sa̤ː˨˩ lim˧˧ | saː˧˧ lim˧˥ | saː˨˩ lim˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| saː˧˧ lim˧˥ | saː˧˧ lim˧˥˧ | ||
Danh từ
xà lim
- (Xem từ nguyên 1) Phòng hẹp và tối trong nhà tù thời thuộc Pháp, để giam những nhà cách mạng mà thực dân cho là nguy hiểm đối với chúng.
- Từ dãy xà-lim vang súng nổ (Huy Cận)
Đồng nghĩa
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “xà lim”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)