ô
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
| ||||||||||
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| o˧˧ | o˧˥ | o˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| o˧˥ | o˧˥˧ | ||
Các chữ Hán có phiên âm thành “ô”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
ô
- Đồ dùng gồm có khung sắt lợp vải để che mưa che nắng. ; Ngăn nhỏ do một bộ phận lớn chia ra.
- Ô tủ, ô kéo.
- Khoảng có những hình vuông đều kề nhau.
- Giấy kẻ ô.
- Khung (hình chữ nhật) để nhập ký tự trên giao diện máy tính.
- Ô tìm kiếm.
- Đồ dùng bằng đồng để đựng trầu cau.
- Ô trầu.
- Từ dùng trong văn học cũ chỉ con quạ.
- Mặt trời, theo điển cũ.
- Bóng ô đã xế ngang đầu (Truyện Kiều)
- Cửa ô (nói tắt).
- Ô Cầu Giấy.
- Ô Đông Mác.
- Đơn vị đo diện tích cổ của Việt Nam, bằng 0,16 m².
Đồng nghĩa
- đơn vị đo
Thán từ
ô!
- Dùng để tỏ sự ngạc nhiên.
- Ô ! Sao lại ăn nói ngang trái thế nhỉ!
Đồng nghĩa
Từ dẫn xuất
Tính từ
ô
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ô”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Mường
[sửa]Đại từ
ô
- Chú.
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /o/
Thán từ
ô /o/
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ô”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Tà Mun
[sửa]Danh từ
ô
Tham khảo
- Phan Trần Công (2017). Tương ứng từ vựng và mối quan hệ giữa các ngôn ngữ trong nhóm Bahnar Nam. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ: Chuyên san Khoa học xã hội và Nhân văn, tập 1, số 4, 2017.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Mục từ Unicode có nhiều thành phần
- Khối ký tự Latin-1 Supplement
- Ký tự Chữ Latinh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Thán từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Mường
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Việt
- Thán từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Đại từ tiếng Mường
- Thán từ tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Tà Mun
- Danh từ tiếng Tà Mun
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Tà Mun
