Bước tới nội dung

bán cầu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓaːn˧˥ kə̤w˨˩ɓa̰ːŋ˩˧ kəw˧˧ɓaːŋ˧˥ kəw˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaːn˩˩ kəw˧˧ɓa̰ːn˩˧ kəw˧˧

Danh từ

[sửa]

bán cầu

  1. Nửa hình cầu.
    Hình bán cầu.
  2. Nửa phần Trái Đất do đường xích đạo chia ra (nam bán cầu và bắc bán cầu) hoặc do đường kinh tuyến gốc chia ra (tây bán cầu và đông bán cầu).

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]