Bước tới nội dung

chú trọng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Âm Hán-Việt của chữ Hán 注重.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨu˧˥ ʨa̰ʔwŋ˨˩ʨṵ˩˧ tʂa̰wŋ˨˨ʨu˧˥ tʂawŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨu˩˩ tʂawŋ˨˨ʨu˩˩ tʂa̰wŋ˨˨ʨṵ˩˧ tʂa̰wŋ˨˨

Động từ

chú trọng

  1. Đặc biệt coi trọng.
    Chú trọng đến công tác giảng dạy.
    Cốt ở nội dung, không chú trọng hình thức.

Tham khảo

“Chú trọng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam