chắp tay rủ áo
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨap˧˥ taj˧˧ zṵ˧˩˧ aːw˧˥ | ʨa̰p˩˧ taj˧˥ ʐu˧˩˨ a̰ːw˩˧ | ʨap˧˥ taj˧˧ ɹu˨˩˦ aːw˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨap˩˩ taj˧˥ ɹu˧˩ aːw˩˩ | ʨa̰p˩˧ taj˧˥˧ ɹṵʔ˧˩ a̰ːw˩˧ | ||
Cụm từ
[sửa]chắp tay rủ áo
- Ví thái độ buông xuôi, dửng dưng trước những việc đang xảy ra, mà đúng ra mình phải có trách nhiệm.
Đồng nghĩa
Tham khảo
“Chắp tay rủ áo”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam