chủ đích

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨṵ˧˩˧ ɗïk˧˥ʨu˧˩˨ ɗḭ̈t˩˧ʨu˨˩˦ ɗɨt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨu˧˩ ɗïk˩˩ʨṵʔ˧˩ ɗḭ̈k˩˧

Danh từ[sửa]

chủ đích

  1. Người hoặc vật mà mình có ý định sẽ tác động tới.
    Việc làm có chủ đích.

Đồng nghĩa[sửa]

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]