Bước tới nội dung

chứng chỉ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨɨŋ˧˥ ʨḭ˧˩˧ʨɨ̰ŋ˩˧ ʨi˧˩˨ʨɨŋ˧˥ ʨi˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨɨŋ˩˩ ʨi˧˩ʨɨ̰ŋ˩˧ ʨḭʔ˧˩

Danh từ

chứng chỉ

  1. Giấy nhận thực do cơ quanthẩm quyền cấp.
    Chứng chỉ học lực.
  2. Giấy chứng nhận đã hoàn thành một lớp học hay lớp đào tạo ngắn hạn.
    Chứng chỉ tin học ngắn hạn.

Dịch

Tham khảo