chứng giám
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɨŋ˧˥ zaːm˧˥ | ʨɨ̰ŋ˩˧ ja̰ːm˩˧ | ʨɨŋ˧˥ jaːm˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨɨŋ˩˩ ɟaːm˩˩ | ʨɨ̰ŋ˩˧ ɟa̰ːm˩˧ | ||
Động từ
chứng giám
- (lực lượng siêu nhiên) soi xét và chứng cho, theo tín ngưỡng dân gian.
- Nói có trời đất chứng giám.
Tham khảo
“Chứng giám”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam