cloister
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈklɔɪ.stɜː/
Danh từ
cloister /ˈklɔɪ.stɜː/
Ngoại động từ
cloister ngoại động từ /ˈklɔɪ.stɜː/
- Đưa vào tu viện.
- Sống trong tu viện, đi tu ((thường) to cloister oneself).
- Bao quanh bằng một dãy hành lang.
Chia động từ
cloister
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cloister”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)