cluck
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈklək/
Danh từ
cluck /ˈklək/
Nội động từ
cluck nội động từ /ˈklək/
Chia động từ
cluck
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cluck | |||||
| Phân từ hiện tại | clucking | |||||
| Phân từ quá khứ | clucked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cluck | cluck hoặc cluckest¹ | clucks hoặc clucketh¹ | cluck | cluck | cluck |
| Quá khứ | clucked | clucked hoặc cluckedst¹ | clucked | clucked | clucked | clucked |
| Tương lai | will/shall² cluck | will/shall cluck hoặc wilt/shalt¹ cluck | will/shall cluck | will/shall cluck | will/shall cluck | will/shall cluck |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cluck | cluck hoặc cluckest¹ | cluck | cluck | cluck | cluck |
| Quá khứ | clucked | clucked | clucked | clucked | clucked | clucked |
| Tương lai | were to cluck hoặc should cluck | were to cluck hoặc should cluck | were to cluck hoặc should cluck | were to cluck hoặc should cluck | were to cluck hoặc should cluck | were to cluck hoặc should cluck |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cluck | — | let’s cluck | cluck | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “cluck”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)