cofferdam
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈkɔ.fɜː.ˈdæm/
Danh từ
cofferdam (số nhiều cofferdams) /ˈkɔ.fɜː.ˈdæm/
- Ketxon giếng kín, rút hết nước để xây móng cầu...
- (Hàng hải) Phần rỗng trên tàu có vai trò đệm hai lầu hay vách ngăn.
Từ liên hệ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “cofferdam”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)